| Calcium Lactate |
Tăng độ cứng cho kem |
| Calcium Sulfate, Magnesium chloride, Glucono Delta Lactone |
Thay thế thạch cao trong sản xuất đậu hũ |
| Carrageenan |
Tạo gel cứng, mềm, đàn hồi |
| Finamul 90, SE11, Qualim... |
Chất nhũ hóa |
| Finamul VR-42 |
Kiểm soát độ nhớt cho sôcôla nhúng, tăng độ bóng |
| Gelatine |
Tạo gel với cấu trúc mềm, dẻo dai |
| Gellan Gum |
Tạo treo, ổn định sản phẩm tiệt trùng, tăng cảm giác sánh khi sử dụng |
| GML, GMS, Finamul 90, Qualim |
Cải thiện cấu trúc giúp bánh mềm, mịn, xốp hơn |
| HPMC, CMC, Gum các loại |
Tăng cường, dai, dẻo, đàn hồi, chất độn |
| Malto Dextrin |
Tạo sánh, chất độn |
| Modified Starch |
Chất độn, giữ nước |
| Qualim |
Tạo bóng và hạn chế dính cho sản phẩm từ gạo |
| SE11, Finamul PGE, GMS,… |
Nhũ hóa, tạo hệ nhũ tương dầu trong nước |
| Sodium Alginate |
Tạo sánh, tạo gel khi kết hợp với ion canxi |
| Span 60 |
Chống tách béo, tạo hệ nhũ tương nước trong dầu, ổn định cấu trúc bánh |
| Texim (I) Anti-Icing 1.0 |
Ngăn chặn sự hình thành và phát triển tinh thể đá, tăng độ xốp, tạo dẻo mịn cho kem, giúp kem lâu tan chảy |
| Texim (J) Brittle 1.0 |
Tạo cấu trúc gel giòn cho sản phẩm |
| Texim (J) Elastic 1.0 |
Tạo cấu trúc gel giòn dai, độ đàn hồi tốt, hạn chế thoát hơi nước tự do ra bên ngoài sản phẩm |
| Texim (M) Crunchy 2.0 |
Tăng độ giòn sựt, chống rỉ dịch, hạn chế thoát nước tự do ra bên ngoài thành phẩm |
| Texim 01-M3.0 |
Cải thiện cấu trúc giòn dai cho sản phẩm |
| Texim 01-N1.1 |
Tăng màu vàng sáng cho mì sợi (thay nước tro tàu) |
| Texim 01-N2.0 |
Tăng cường cấu trúc giòn dai |
| Texim 02 |
Gia cố độ dai, bổ sung protein |
| Texim AS.0 |
Tạo bóng, chống dính cho miến, phở, bún, nui |
| Texim B - Crispness 1.0 |
Tăng độ giòn xốp cho bánh (bánh độ ẩm thấp), giúp bánh không bị khô cứng, hạn chế gãy vỡ bánh |
| Texim B - Expansion 1.0 |
Tăng độ kết dính giúp bánh (bánh độ ẩm trung bình) mềm, mịn, nở xốp, ổn định cấu trúc khung gluten |
| Texim BEV.1 |
Tạo treo, ổn định sản phẩm dạng lỏng, trong suốt |
| Texim BEV2.0 |
Tạo hình sợi, tăng giá trị cảm quan cho nước giải khát (yến, nha đam,..) |
| Texim C |
Giữ ẩm cho bánh bao, chống chảy dịch đường cho kẹo |
| Texim DG500 |
Tăng độ sánh, tạo cảm giác đậm đặc khi sử dụng |
| Texim Fatlock 1.0 |
Ngăn ngừa tách béo, tăng tính ổn định của pha béo, cải thiện độ đồng nhất của sản phẩm |
| Texim Fresh |
Giữ ẩm trong bánh, giúp bánh tươi hơn |
| Texim Glazing AS 1.0 |
Tăng độ bóng và chống dính |
| Texim I1.2 |
Chống tách lớp trong quá trình vận chuyển, tăng độ béo, ổn định cấu trúc |
| Texim M2.0 |
Tăng độ dẻo, hạn chế rỉ dịch |
| Texim N1.0 |
Bổ sung gluten, tăng cường độ dẻo dai, giòn cho mì |
| Texim Plus |
Chống tách pha, tăng độ sánh, độ bám dính của sản phẩm dạng paste |
| Texim Prolock 1.0 |
Giảm mùi ôi dầu, tăng độ rắn chắc, bền vững cho cấu trúc |
| Texim S |
Tính kiềm mạnh, giúp điều chỉnh giá trị pH |
| Texim Sticking B2.0 |
Tăng độ kết dính, cải thiện độ giòn chắc (thanh năng lượng, cơm cháy, kẹo đậu phộng, …) |
| Texim SUS 1.0 |
Tạo treo, ổn định sản phẩm dạng lỏng ở pH thấp & nhiệt độ cao (tiệt trùng) |
| Texim SUS 2.0 |
Tạo treo, tăng sánh và đồng nhất hệ huyền phù ở pH thấp & nhiệt độ cao (tiệt trùng) |
| Tixosil |
Chống vón (sản phẩm bột hòa tan) |
| Trehalose |
Giúp bánh mềm, xốp, không bị khô |
| Tricalcium Phosphate |
Bổ sung Canxi, giúp bánh cứng, giòn hơn |
| Xanthan Gum, Guar gum, CMC, HPMC, Gum Acacia |
Tăng độ kết dính, tạo sánh |