| Calcium Propionate |
Bảo quản chống mốc cho mì |
| Citrobio Food Wash |
Chất hỗ trợ chế biến giúp kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm |
| Erythorbate, EDTA |
Chống xuống màu |
| Presim N2.0 |
Chất bảo quản có thành phần là các acid hữu cơ |
| Presim Natural 1.0 |
Hỗn hợp các nguyên liệu tự nhiên, có phổ diệt khuẩn rộng, giúp kéo dài thời gian bảo quản |
| Presim Oil 1.1 |
Chống oxy hóa (ôi dầu) cho các sản phẩm chiên (mì, snack,…) |
| Presim R1.0 |
Tiêu diệt nấm mốc và vi sinh vật gây hại, kéo dài thời gian bảo quản |
| Presim R2.0 |
Bảo quản thay thế benzoate, sorbate |
| Sodium Benzoate |
Bảo quản, chống mốc, chống chua |
| Meat Flavor |
Hương thịt, thịt hầm, bò hầm, gà, pate… |
| Other Flavor |
Hương khói, phô mai, bơ, lá dứa,…. |
| Sauce Flavor |
Hương nước mắm, nước tương... |
| Seafood Flavor |
Hương tôm, cua, cá, mực… |
| Spicy Flavor |
Hương tỏi,hành tím, thì là, ngò rí, nấm, cà chua, tiêu, ớt…. |
| Brilliant Blue FCF |
Tạo màu xanh dương |
| Ponceau 4R |
Tạo màu đỏ |
| Vitamin |
Bổ sung vitamin D, K, vitamin nhóm B,… |
| HPMC, CMC, Gum các loại |
Tăng cường, dai, dẻo, đàn hồi, chất độn |
| Malto Dextrin |
Tăng độ kết dính, chất độn |
| Modified Starch |
Tăng cường, dai, dẻo, đàn hồi, chất độn |
| Qualim |
Tạo bóng và hạn chế dính cho sản phẩm từ gạo |
| SE11, Finamul 90 |
Chống tách dầu, tạo hệ nhũ tương dầu trong nước |
| Texim 01-N1.1 |
Tăng màu vàng sáng cho mì sợi (thay nước tro tàu) |
| Texim 01-N2.0 |
Tăng cường cấu trúc giòn dai |
| Texim 02 |
Tăng cường dai, dẻo, đàn hồi, chất độn |
| Texim AS.0 |
Tạo bóng, chống dính cho miến, phở, bún, nui |
| Texim Glazing AS 1.0 |
Tăng độ bóng và chống dính |
| Texim N1.0 |
Bổ sung gluten, tăng cường độ dẻo dai, giòn cho mì |
| Texim Plus |
Tăng độ dai dẻo, hạn chế gãy vỡ cho sản phẩm tạo hình sợi hoặc dát mỏng; phục hồi cấu trúc ban đầu cho sản phẩm khô (mì, bún, phở, hủ tiếu,..) |
| Texim Prolock 1.0 |
Giảm mùi ôi dầu, tăng độ rắn chắc, bền vững cho cấu trúc |
| Texim S |
Tạo pH kiềm mạnh |
| Caramel |
Tạo màu Caramel |
| Color liquid (Red, Orange, Blue, Green, Pink...) |
Màu thực phẩm dạng lỏng, dễ sử dụng |
| Green color |
Tạo màu xanh lá |
| Natural Colors Liquid (Red, Yellow...) |
Màu tự nhiên dạng lỏng, dễ sử dụng |
| Natural Colors Powder (Brown, Red, Yellow...) |
Tạo màu tự nhiên dạng bột |
| Paprika |
Tạo màu đỏ ớt |
| Sunset Yellow |
Tạo màu vàng cam |
| Tartrazine |
Tạo màu vàng chanh |
| Titan Dioxide |
Tạo độ trắng đục cho sản phẩm |
| Capsicum |
Tạo vị cay của ớt |
| Cheese Powder Concentrate |
Tạo vị béo và mùi thơm đặc trưng của phô mai |
| Seasoning |
Tạo vị cho các sản phẩm Snack (thịt, hải sản, rong biển,…), mì chiên,… |
| Soy Sauce Powder |
Tạo mùi, vị nước tương đặc trưng |
| Tastim F1.0 |
Tạo vị ngọt thuần umami, làm tròn vị, gấp khoảng 6 lần bột ngọt |
| Tastim F3.0 |
Tạo vị đặc biệt cho sản phẩm, tăng vị umami (thay thế bột ngọt, I+G) |
| Tastim Prolock 2.0 |
Tăng tính rắn chắc cho cấu trúc của sản phẩm và vị umami tự nhiên |
| Yeast Extract (BAD907, T304C…) |
Tăng độ tròn vị, kéo dài hậu umami và ngọt thơm mùi nấm |