| Citrobio Food Wash |
Chất hỗ trợ chế biến có nguồn gốc tự nhiên, diệt vi sinh vật hiệu quả |
| Colorim Fresh (BEV)1.0 |
Chống xuống màu, chống lắng, chống oxy hóa |
| Presim BEV 1.0 |
Bảo quản thay thế cho Sorbate, Benzoate |
| Presim N2.0 |
Chất bảo quản có thành phần là các acid hữu cơ |
| Presim N2.0 |
Chất bảo quản có thành phần là các acid hữu cơ |
| Presim Natural 1.0 |
Hỗn hợp các nguyên liệu tự nhiên, có phổ diệt khuẩn rộng, giúp kéo dài thời gian bảo quản |
| Presim Oil 1.1 |
Chống oxy hóa (ôi dầu) cho các sản phẩm có chứa chất béo |
| Ultravita S, EDTA, Erythorbate |
Chống xuống màu, chống lắng, chống oxy hóa |
| Cereal Flavor |
Hương bắp, gạo , lúa mạch, các loại đậu, khoai môn,…. |
| Cocoa bitter flavor |
Tăng cường độ đắng cacao cho thực phẩm |
| Coffee Flavor |
Hương cà phê: Đông Đức, Arabica, Chồn, Moka., Cappucino.... |
| Cream Enhancer Flavor |
Tăng độ béo, giảm hàm lượng Non Dairy Creamer sử dụng |
| Fruit Flavor |
Hương trái cây: cam, dâu, táo, tăng lực, chanh, xoài, măng cục, lựu,…. |
| Green tea flavor |
Hương trà xanh, trà ôlong, trà matcha,… |
| Hazelnut flavor |
Hương hạt dẻ |
| Milk Flavor |
Hương sữa đặc, sữa tươi… |
| Other Flavor |
Hương cola, sá xị, dừa, sôcôla, lài, cúc, bơ, phô mai, yến,…. |
| Wine Flavor |
Hương rượu vang, whistky, rượu gạo,… |
| Vitamin and Mineral |
Bổ sung vitamin và khoáng chất |
| Calcium Lactate |
Bổ sung ion Canxi cho quá trình tạo gel của Sodium Alginate |
| Carrageenan |
Tạo gel cứng, mềm, đàn hồi |
| HPMC, CMC, Xanthan Gum, Guar gum |
Tạo sánh |
| Malto Dextrin |
Tạo sánh, chất độn |
| SE11, Finamul PGE, GMS,… |
Nhũ hóa, tạo hệ nhũ tương dầu trong nước |
| Sodium Alginate |
Tạo sánh, tạo gel khi kết hợp với ion canxi |
| Texim BEV.1 |
Tạo treo, ổn định sản phẩm dạng lỏng |
| Texim BEV2.0 |
Tạo hình sợi, tăng giá trị cảm quan cho nước giải khát (yến, nha đam,..) |
| Texim DG500 |
Tăng độ sánh, tạo cảm giác đậm đặc khi sử dụng |
| Texim S |
Điều chỉnh độ pH kiềm cho nước dùng trong chế biến |
| Texim SUS 1.0 |
Tạo treo, ổn định sản phẩm dạng lỏng ở pH thấp & nhiệt độ cao (tiệt trùng) |
| Texim SUS 2.0 |
Tạo treo, tăng sánh và đồng nhất hệ huyền phù ở pH thấp & nhiệt độ cao (tiệt trùng) |
| Tixosil |
Chống vón (sản phẩm bột hòa tan) |
| Brilliant Blue FCF |
Tạo màu xanh dương |
| Caramel |
Tạo màu Caramel |
| Color liquid (Red, Orange, Blue, Green, Pink...) |
Màu thực phẩm dạng lỏng, dễ sử dụng |
| Green color |
Tạo màu xanh lá |
| Natural Colors Liquid (Red, Yellow...) |
Màu tự nhiên dạng lỏng, dễ sử dụng |
| Natural Colors Powder (Brown, Red, Yellow...) |
Tạo màu tự nhiên dạng bột |
| Ponceau 4R, Allura Red |
Tạo màu đỏ |
| Sunset Yellow |
Tạo màu vàng cam |
| Tartrazine |
Tạo màu vàng chanh |
| Acid Citric, Acid Malic,.. |
Điều chỉnh vị chua |
| Cheese Powder Concentrate |
Tạo vị béo và mùi thơm đặc trưng của phô mai |
| Chrysanthemum Extract |
Chiết xuất hoa cúc, tạo vị đặc trưng |
| Cocoa Powder |
Tạo vị đặc trưng của cacao |
| Coconut Powder |
Tạo mùi vị đặc trưng của sữa dừa |
| Coffee Extract Powder |
Chiết suất cà phê, tan tốt trong nước, mùi, vị đặc trưng |
| Concentrate Powder |
Chiết xuất cô đặc tạo vị đặc trưng: bắp, gạo, hạt sen |
| Cooling Agent |
Chất làm mát, tạo cảm giác the mát |
| Fruit Concentrate |
Nước cốt trái cây (dâu, cam, dưa lưới, xoài,..) |
| Green Tea Powder, Black Tea Powder Extract |
Tạo vị đặc trưng của trà xanh, trà đen |
| Gum Acacia |
Tăng độ dày trong miệng và giữ mùi vị của sản phẩm |
| HFCS 55, Dextrose Monohydrate |
Tạo vị ngọt thanh cho sản phẩm |
| Inulin |
Bổ sung chất xơ, tăng tỷ trọng, che mùi vị không mong muốn |
| Menthol Crystal |
Tinh thể bạc hà, tạo vị the mát |
| Non Dairy Creamer |
Tạo béo cho nước giải khát: sữa từ ngũ cốc, cà phê, trà sữa,…. |
| Sodium Citrate |
Ổn định pH, chống chua |
| Stevia, Trehalose, Erythritol,… |
Chất tạo ngọt có nguồn gốc tự nhiên |
| Sucralose, Aspartame, Acesuflame K |
Tạo độ ngọt thay thế đường cát, giảm lượng đường sử dụng |
| Sweet flavor 1.0 |
Tạo hương vị ngọt đặc trưng, giúp tăng cường độ ngọt cho sản phẩm; hương vị ngọt gấp 150-200 lần đường cát |
| Tastim BEV |
Giảm sâu pH, ít chua, giảm lượng đường sử dụng, tăng thời gian bảo quản |
| Tastim Mask (BEV) |
Che và làm giảm các mùi, vị khó chịu của các nguyên liệu dùng trong sản xuất |
| Tastim Sweetener 2.0 |
Tạo vị ngọt thanh có nguồn gốc tự nhiên, cường độ ngọt cao gấp 100-120 lần đường cát |