| Calcium Propionate |
Bảo quản chống mốc |
| CitroBio Food Wash |
Chất hỗ trợ chế biến có nguồn gốc tự nhiên, diệt vi sinh vật hiệu quả |
| Colorim Fresh (BEV)1.0 |
Chống xuống màu, chống lắng, chống oxy hóa |
| Colorim Fresh (M) |
Chống oxy hóa, chống xuống màu |
| Colorim Fresh (Sauce)1.0 |
Chống oxy hóa, chống xuống màu |
| Erythorbate, EDTA |
Chống xuống màu |
| Presim 07.1, 09.0 |
Bảo quản thay thế Benzoate và Sorbate |
| Presim B1.2 |
Bảo quản chống mốc, thay thế S.Benzoate, P. Sorbate , kéo dài thời gian bảo quản |
| Presim B6.0 |
Tiêu diệt nấm mốc và vi sinh vật gây hư hỏng, hạn chế ảnh hưởng quá trình lên men |
| Presim BEV 1.0 |
Bảo quản thay thế cho Sorbate, Benzoate |
| Presim N2.0 |
Chất bảo quản có thành phần là các acid hữu cơ |
| Presim Natural 1.0 |
Hỗn hợp các nguyên liệu tự nhiên, có phổ diệt khuẩn rộng, giúp kéo dài thời gian bảo quản |
| Presim Oil 1.1 |
Chống oxy hóa (ôi dầu) cho các sản phẩm có chứa chất béo |
| Presim R1.0 |
Tiêu diệt nấm mốc và vi sinh vật gây hại, kéo dài thời gian bảo quản |
| Presim R2.0 |
Bảo quản thay thế benzoate, sorbate |
| Sodium Acetate; Calcium Propionate |
Bảo quản dạng bột |
| Sodium Benzoate |
Bảo quản, chống mốc, chống chua |
| Sodium Erythobate; Ultravita S |
Chống oxy hóa, chống xuống màu |
| Ultravita S, EDTA, Erythorbate |
Chống xuống màu, chống lắng, chống oxy hóa |
| Bean Flavor |
Hương đậu xanh, đậu đỏ, đậu phộng... |
| Cereal Flavor |
Tạo hương bắp, gạo , lúa mạch... |
| Chocolate Flavor |
Tạo hương sô cô la |
| Cocoa bitter flavor |
Tăng cường độ đắng cacao cho thực phẩm |
| Coffee Flavor |
Hương cà phê: Đông Đức, Arabica, Chồn, Moka., Cappucino.... |
| Cream Enhancer Flavor |
Tăng độ béo, giảm hàm lượng Non Dairy Creamer sử dụng |
| Fruit Flavor |
Hương trái cây: cam, dâu, táo, dứa, nho, mãng cầu, chanh..... |
| Green tea flavor |
Hương trà xanh, trà ôlong, trà matcha,… |
| Hazelnut flavor |
Hương hạt dẻ |
| Meat Flavor |
Hương thịt heo, bò, gà… |
| Milk Flavor |
Hương sữa đặc, sữa tươi… |
| Other Flavor |
Hương cola, sá xị, dừa, sôcôla, lài, cúc, bơ, phô mai, yến,…. |
| Sauce Flavor |
Hương nước tương, nước mắm,... |
| Savory powder flavor |
Tạo màu vàng tự nhiên cho sản phẩm chiên, nướng, Tăng hương vị thịt, giúp tròn vị |
| Seafood Flavor |
Hương tôm, cua, cá, mực… |
| Spicy Flavor |
Hương tỏi,hành tím, thì là, ngò rí, nấm, cà chua, tiêu, ớt…. |
| Taro Flavor |
Hương khoai môn |
| Tea Flavor |
Tao hương trà xanh, matcha... |
| Wine Flavor |
Hương rượu vang, whistky, rượu gạo,… |
| Tricalcium phosphate |
Bổ sung canxi |
| Vitamin |
Bổ sung vitamin D, K, vitamin nhóm B,… |
| Vitamin and Mineral |
Bổ sung vitamin và khoáng chất |
| Calcium Lactate |
Tăng độ cứng cho kem |
| Calcium Sulfate, Magnesium chloride, Glucono Delta Lactone |
Thay thế thạch cao trong sản xuất đậu hũ |
| Carrageenan |
Tạo gel cứng, mềm, đàn hồi |
| Finamul 90, SE11, Qualim... |
Chất nhũ hóa |
| Finamul VR-42 |
Kiểm soát độ nhớt cho sôcôla nhúng, tăng độ bóng |
| Gelatine |
Tạo gel với cấu trúc mềm, dẻo dai |
| Gellan Gum |
Tạo treo, ổn định sản phẩm tiệt trùng, tăng cảm giác sánh khi sử dụng |
| GML, GMS, Finamul 90, Qualim |
Cải thiện cấu trúc giúp bánh mềm, mịn, xốp hơn |
| HPMC, CMC, Gum các loại |
Tăng cường, dai, dẻo, đàn hồi, chất độn |
| Malto Dextrin |
Tạo sánh, chất độn |
| Modified Starch |
Chất độn, giữ nước |
| Qualim |
Tạo bóng và hạn chế dính cho sản phẩm từ gạo |
| SE11, Finamul PGE, GMS,… |
Nhũ hóa, tạo hệ nhũ tương dầu trong nước |
| Sodium Alginate |
Tạo sánh, tạo gel khi kết hợp với ion canxi |
| Span 60 |
Chống tách béo, tạo hệ nhũ tương nước trong dầu, ổn định cấu trúc bánh |
| Texim (I) Anti-Icing 1.0 |
Ngăn chặn sự hình thành và phát triển tinh thể đá, tăng độ xốp, tạo dẻo mịn cho kem, giúp kem lâu tan chảy |
| Texim (J) Brittle 1.0 |
Tạo cấu trúc gel giòn cho sản phẩm |
| Texim (J) Elastic 1.0 |
Tạo cấu trúc gel giòn dai, độ đàn hồi tốt, hạn chế thoát hơi nước tự do ra bên ngoài sản phẩm |
| Texim (M) Crunchy 2.0 |
Tăng độ giòn sựt, chống rỉ dịch, hạn chế thoát nước tự do ra bên ngoài thành phẩm |
| Texim 01-M3.0 |
Cải thiện cấu trúc giòn dai cho sản phẩm |
| Texim 01-N1.1 |
Tăng màu vàng sáng cho mì sợi (thay nước tro tàu) |
| Texim 01-N2.0 |
Tăng cường cấu trúc giòn dai |
| Texim 02 |
Gia cố độ dai, bổ sung protein |
| Texim AS.0 |
Tạo bóng, chống dính cho miến, phở, bún, nui |
| Texim B - Crispness 1.0 |
Tăng độ giòn xốp cho bánh (bánh độ ẩm thấp), giúp bánh không bị khô cứng, hạn chế gãy vỡ bánh |
| Texim B - Expansion 1.0 |
Tăng độ kết dính giúp bánh (bánh độ ẩm trung bình) mềm, mịn, nở xốp, ổn định cấu trúc khung gluten |
| Texim BEV.1 |
Tạo treo, ổn định sản phẩm dạng lỏng, trong suốt |
| Texim BEV2.0 |
Tạo hình sợi, tăng giá trị cảm quan cho nước giải khát (yến, nha đam,..) |
| Texim C |
Giữ ẩm cho bánh bao, chống chảy dịch đường cho kẹo |
| Texim DG500 |
Tăng độ sánh, tạo cảm giác đậm đặc khi sử dụng |
| Texim Fatlock 1.0 |
Ngăn ngừa tách béo, tăng tính ổn định của pha béo, cải thiện độ đồng nhất của sản phẩm |
| Texim Fresh |
Giữ ẩm trong bánh, giúp bánh tươi hơn |
| Texim Glazing AS 1.0 |
Tăng độ bóng và chống dính |
| Texim I1.2 |
Chống tách lớp trong quá trình vận chuyển, tăng độ béo, ổn định cấu trúc |
| Texim M2.0 |
Tăng độ dẻo, hạn chế rỉ dịch |
| Texim N1.0 |
Bổ sung gluten, tăng cường độ dẻo dai, giòn cho mì |
| Texim Plus |
Chống tách pha, tăng độ sánh, độ bám dính của sản phẩm dạng paste |
| Texim Prolock 1.0 |
Giảm mùi ôi dầu, tăng độ rắn chắc, bền vững cho cấu trúc |
| Texim S |
Tính kiềm mạnh, giúp điều chỉnh giá trị pH |
| Texim Sticking B2.0 |
Tăng độ kết dính, cải thiện độ giòn chắc (thanh năng lượng, cơm cháy, kẹo đậu phộng, …) |
| Texim SUS 1.0 |
Tạo treo, ổn định sản phẩm dạng lỏng ở pH thấp & nhiệt độ cao (tiệt trùng) |
| Texim SUS 2.0 |
Tạo treo, tăng sánh và đồng nhất hệ huyền phù ở pH thấp & nhiệt độ cao (tiệt trùng) |
| Tixosil |
Chống vón (sản phẩm bột hòa tan) |
| Trehalose |
Giúp bánh mềm, xốp, không bị khô |
| Tricalcium Phosphate |
Bổ sung Canxi, giúp bánh cứng, giòn hơn |
| Xanthan Gum, Guar gum, CMC, HPMC, Gum Acacia |
Tăng độ kết dính, tạo sánh |
| Brilliant Blue FCF |
Tạo màu xanh dương |
| Caramel |
Tạo màu Caramel |
| Color liquid (Red, Orange, Blue, Green, Pink...) |
Màu thực phẩm dạng lỏng, dễ sử dụng |
| Coloren |
Tạo màu vàng cho sản phẩm chiên, nướng,... |
| Colorim M Plus |
Tạo màu đỏ hồng cho xúc xích, jambon,… |
| Green color |
Tạo màu xanh lá |
| Green Color Powder - Food Grade |
Tạo màu xanh lá, dạng bột |
| Natural Colors Liquid (Yellow, Red...) |
Màu tự nhiên dạng lỏng (vàng, đỏ…) dễ sử dụng |
| Natural Colors Powder (Brown, Red, Yellow...) |
Tạo màu tự nhiên dạng bột (Nâu, đỏ, vàng ...) |
| Paprika |
Tạo màu đỏ ớt |
| Ponceau 4R, Allura Red |
Tạo màu đỏ |
| Sunset Yellow |
Tạo màu vàng cam |
| Tartrazine |
Tạo màu vàng |
| Titan Dioxide |
Tạo màu trắng đục |
| Acesuflame K, Aspartame, Sucralose |
Tạo độ ngọt thay thế đường cát, giảm lượng đường sử dụng |
| Acid Citric, Acid Malic,.. |
Điều chỉnh vị chua |
| Capsicum |
Tạo vị cay của ớt |
| Cheese Powder Concentrate |
Tạo vị béo và mùi thơm đặc trưng của phô mai |
| Chrysanthemum Extract |
Chiết xuất hoa cúc, tạo vị đặc trưng |
| Cocoa Powder |
Tạo vị đặc trưng của cacao |
| Coconut, Cocoa, Cheese Powder |
Bột sữa dừa, Bột ca cao, Bột phô mai |
| Coffee Extract Powder |
Chiết suất cà phê, tan tốt trong nước, mùi, vị đặc trưng |
| Concentrate Powder |
Chiết xuất cô đặc tạo vị đặc trưng: bắp, gạo, hạt sen |
| Cooling Agent |
Chất làm mát, tạo cảm giác the mát |
| DKP |
Ổn định PH |
| Fruit Concentrate |
Nước cốt trái cây (dâu, cam, dưa lưới, xoài...) |
| Glycine, DL-Alanine |
Tạo ngọt thịt, tăng độ đạm |
| Green Tea Powder, Black Tea Powder |
Bột trà xanh, Bột trà đen |
| Gum Acacia |
Tăng độ dày và giữ mùi vị sản phẩm |
| HFCS 55, Dextrose Monohydrate |
Tạo vị ngọt thanh cho sản phẩm |
| Inulin |
Bổ sung chất xơ, tăng tỷ trọng, che mùi, vị không mong muốn |
| Isomalt |
Chất ngọt không năng lượng dùng cho người ăn kiêng |
| Menthol Crystal |
Tinh thể bạc hà, tạo vị the mát cho kem |
| Non Dairy Creamer |
Bột béo không từ sữa |
| Seasoning Powder |
Tạo mùi vị thịt, hải sản… tự nhiên |
| Sodium Citrate |
Điều chỉnh pH sản phẩm |
| Soy Sauce Powder |
Tạo mùi, vị nước tương đặc trưng |
| Spray dried instant coffee powder |
Chiết xuất cà phê hòa tan sấy phun, tạo vị đặc trưng |
| Stevia, Trehalose, Erythritol,… |
Chất tạo ngọt có nguồn gốc tự nhiên |
| Sucralose, Aspartame, Acesuflame K |
Tạo độ ngọt thay thế đường cát, giảm lượng đường sử dụng |
| Sweet flavor 1.0 |
Tạo hương vị ngọt đặc trưng, giúp tăng cường độ ngọt cho sản phẩm; hương vị ngọt gấp 150-200 lần đường cát |
| Tastim BEV |
Giảm sâu pH, ít chua, giảm lượng đường sử dụng, tăng thời gian bảo quản |
| Tastim F1.0 |
Tạo vị ngọt thuần umami, làm tròn vị, gấp khoảng 6 lần bột ngọt |
| Tastim F2.0 |
Tạo vị umami kết hợp vị ngọt đường, tăng độ đạm |
| Tastim F3.0 |
Tạo vị đặc biệt cho sản phẩm, tăng vị umami (thay thế bột ngọt, I+G) |
| Tastim Mask (BEV) |
Che hoặc làm giảm các mùi khó chịu của nguyên liệu dùng trong sản xuất |
| Tastim Mask (M) |
Giúp giảm mùi tanh, mùi khó chịu của nguyên liệu |
| Tastim Prolock 2.0 |
Tăng tính rắn chắc cho cấu trúc, giúp khử mùi tanh (thịt, cá,..) và các mùi vị không mong muốn |
| Tastim Sweetener 2.0 |
Tạo vị ngọt thanh có nguồn gốc tự nhiên, cường độ ngọt cao gấp 100-120 lần đường cát |
| Yeast Extract (BAD907, T304C…) |
Tăng độ tròn vị, kéo dài hậu umami và ngọt thơm mùi nấm |